THỰC THI 19 TIÊU TRÍ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN MỚI

 

BỘ TIÊU CHÍ QUỐC GIA NÔNG THÔN MỚI

(Theo Quyết định 491/QĐ- TTg, ngày 14/6/2010 của Thủ tướng Chính phủ)

NHÓM 1: QUY HOẠCH

Số TT Tên tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu chung Chỉ tiêu theo vùng
TDMN phía Bắc Đồng bằng sông Hồng Bắc Trung bộ Duyên hải Nam TB Tây Nguyên Đông Nam bộ ĐBSCL
1 Quy hoạch và thực hiện quy hoạch 1.1.Quy hoạch sử dụng đất và hạ tầng thiết yếu cho phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa, công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, dịch vụ1.2. Quy hoạch phát triển hạ tầng kinh tế – xã hội – môi trường theo chuẩn mới1.3. Quy hoạch phát triển các khu dân cư mới và chỉnh trang các khu dân cư hiện có theo hướng văn minh, bảo tồn được bản sắc văn hóa tốt đẹp Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt

NHÓM 2: HẠ TẦNG KINH TẾ – XÃ HỘI

SốTT Tên tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu chung Chỉ tiêu theo vùng
TDMN phía Bắc Đồng bằng sông Hồng Bắc Trung bộ Duyên hải Nam TB Tây Nguyên Đông Nam bộ ĐBSCL
2 Giao
thông
2.1. Tỷ lệ km đường trục xã, liên xã được nhựa hóa hoặc bê tông hóa đạt chuẩn theo cấp kỹ thuật của Bộ GTVT 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100%
2.2. Tỷ lệ km đường trục thôn, xóm được cứng hóa đạt chuẩn theo cấp kỹ thuật của Bộ GTVT 70% 50% 100% 70% 70% 70% 100% 50%
2.3. Tỷ lệ km đường ngõ, xóm sạch và không lầy lội vào mùa mưa. 100% 100% (50% cứng hóa) 100% cứng hóa 100% (70% cứng hóa) 100% (70% cứng hóa) 100% (50% cứng hóa) 100% cứng hóa 100% (30% cứng hóa)
2.4. Tỷ lệ km đường trục chính nội đồng được cứng hóa, xe cơ giới đi lại thuận tiện 65% 50% 100% 70% 70% 70% 100% 50%
3 Thủy
lợi
 
3.1. Hệ thống thủy lợi cơ bản đáp ứng yêu cầu sản xuất và dân sinh Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt
3.2. Tỷ lệ km trên mương do xã quản lý được kiên cố hóa 65% 50% 85% 85% 70% 45% 85% 45%
4 Điện 4.1. Hệ thống điện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của ngành điện Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt
4.2. Tỷ lệ hộ sử dụng điện thường xuyên, an toàn từ các nguồn 98% 95% 99% 98% 98% 98% 99% 98%
5 Trường học Tỷ lệ trường học các cấp: mầm non, mẫu giáo, tiểu học, THCS có cơ sở vật chất đạt chuẩn quốc gia 80% 70% 100% 80% 80% 70% 100% 70%
6 Cơ sở vật chất văn hóa 6.2. Nhà văn hóa và khu thể thao xã đạt chuẩn của Bộ VH-TT-DL Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt
6.3. Tỷ lệ thôn có nhà văn hóa và khu thể thao thôn đạt quy định của Bộ VH-TT-DL 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100%
7 Chợ nông thôn Chợ đạt chuẩn của Bộ Xây dựng Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt
8 Bưu điện 8.1. Có điểm phục vụ bưu chính viễn thông. Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt
8.2. Có Internet đến thôn Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt
9 Nhà ở dân cư 9.1. Nhà tạm, dột nát Không Không Không Không Không Không Không Không
9.2. Tỷ lệ hộ có nhà ở đạt tiêu chuẩn Bộ Xây dựng 80% 75% 90% 80% 80% 75% 90% 70%

 

 

 

 

 

 

 

NHÓM 3: KINH TẾ VÀ TỔ CHỨC SẢN XUẤT

Số TT Tên tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu chung Chỉ tiêu theo vùng
TDMN phía Bắc Đồng bằng sông Hồng Bắc Trung bộ Duyên hải Nam TB Tây Nguyên Đông Nam bộ ĐBSCL
10 Thu nhập Thu nhập bình quân đầu người/năm so với mức bình quân chung của tỉnh 1,4 lần 1,2 lần 1,5 lần 1,4 lần 1,4 lần 1,3 lần 1,5 lần 1,3 lần
11 Hộ nghèo Tỷ lệ hộ nghèo < 6% 10% 3% 5% 5% 7% 3% 7%
12 Cơ cấu lao động Tỷ lệ lao động trong độ tuổi làm việc trong lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp < 30% 45% 25% 35% 35% 40% 20% 35%
13 Hình thức tổ chức SX Có tổ hợp tác hoặc hợp tác xã hoạt động có hiệu quả

 

 

 

 

NHÓM 4: VĂN HÓA – XÃ HỘI – MÔI TRƯỜNG

Số TT Tên tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu chung Chỉ tiêu theo vùng
TDMN phía Bắc Đồng bằng sông Hồng Bắc Trung bộ Duyên hải Nam TB Tây Nguyên Đông Nam bộ ĐB sông Cửu Long
14 Giáo dục 14.1. Phổ cập giáo dục trung học Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt
14.2. Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp THCS được tiếp tục học trung học (phổ thông, bổ túc, học nghề) 85% 70% 90% 85% 85% 70% 90% 80%
14.3. Tỷ lệ lao động qua đào tạo > 35% > 20% > 40 % > 35% > 35% > 20% > 40% > 20%
15 Y tế 15.1. Tỷ lệ người dân tham gia các hình thức bảo hiểm y tế 30% 20% 40% 30% 30% 20% 40% 20%
15.2. Y tế xã đạt chuẩn quốc gia Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt
16 Văn hóa Xã có từ 70% số thôn, bản trở lên đạt tiêu chuẩn làng văn hóa theo quy định của Bộ VH-TT-DL Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt
17 Môi trường 17.1. Tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch hợp vệ sinh theo quy chuẩn Quốc gia 85% 70% 90% 85% 85% 85% 90% 75%
17.2. Các cơ sở SX-KD đạt tiêu chuẩn về môi trường Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt
17.3. Không có các hoạt động suy giảm môi trường và có các hoạt động phát triển môi trường xanh, sạch, đẹp Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt
17.4. Nghĩa trang được xây dựng theo quy hoạch Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt
17.5. Chất thải, nước thải được thu gom và xử lý theo quy định Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt

 

 

 

NHÓM 5: HỆ THỐNG CHÍNH TRỊ

Số TT Tên tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu chung Chỉ tiêu theo vùng
TDMN phía Bắc Đồng bằng sông Hồng Bắc Trung bộ Duyên hải Nam TB Tây Nguyên Đông Nam bộ ĐBSCL
18 Hệ thống tổ chức chính trị xã hội vững mạnh 18.1. Cán bộ xã đạt chuẩn Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt
18.2. Có đủ các tổ chức trong hệ thống chính trị cơ sở theo quy định. Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt
18.3. Đảng bộ, chính quyền xã đạt tiêu chuẩn “trong sạch, vững mạnh” Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt
18.4. Các tổ chức đoàn thể chính trị của xă đều đạt danh hiệu tiên tiến trở lên Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt
19 An ninh, trật tự XH An ninh, trật tự xã hội được giữ vững Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đạt

Chú ý: – Xã đạt tiêu chí trên là đạt xã “Nông thôn mới”

            – Huyện là có 75% số xã trong huyện đạt NTM là huyện NTM.

         - Tỉnh80% số huyện đạt NTM là tỉnh NTM.

 

Tin Liên Quan